Lịch Ngày 20/1/2019

Chủ nhật, ngày 20/1/2019

Âm lịch: ngày 15 tháng 12 năm Mậu Tuất (Chó)

Ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/1/2019

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/1/2019 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 20/1/2019

Nên làm

  • Tế tự
  • Lắp cối xay
  • Dệt lưới
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng

Thần tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Tứ Phế, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/1/2019

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/1/2019

Can chi của ngày
Đinh Tỵ
Can chi của năm
Mậu Tuất
Ngũ hành của ngày
Đinh Tỵ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 20/1/2019

Ngày lễ, sự kiện ngày 20/1/2019

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/2019

Ngày 20/1/2019 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/1/2019 là ngày 15 tháng 12 năm Mậu Tuất (ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).

Ngày 20/1/2019 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/1/2019 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/1/2019 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/1/2019 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/1/2019 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).