Lịch Ngày 9/7/2018
Thứ hai, ngày 9/7/2018
Âm lịch: ngày 26 tháng 5 năm Mậu Tuất (Chó)
Ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/7/2018
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/7/2018 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 7/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 9/7/2018
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Di dời
- Nhập trạch
- Lắp máy móc
- Gặp gỡ thân hữu
- Điều trị kinh lạc
- Lắp cửa
- An giường
- Treo biển
- Tháo dỡ nhà
- Mở kho
- Xuất hàng
- Đào ao hồ
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Phá thổ
- An táng
- Khải toản
- Di chuyển linh cữu
- Nhập liệm
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Tế tự
- Cầu phúc
- Thăm người ốm
- Tạ thổ
- Xây cầu
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/7/2018
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/7/2018
- Can chi của ngày
- Nhâm Dần
- Can chi của năm
- Mậu Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Dần thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 9/7/2018
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/7/2018
Ngày 9/7/2018 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/7/2018 là ngày 26 tháng 5 năm Mậu Tuất (ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).
Ngày 9/7/2018 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/7/2018 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/7/2018 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/7/2018 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/7/2018 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).