Lịch Ngày 14/12/2017

Thứ năm, ngày 14/12/2017

Âm lịch: ngày 27 tháng 10 năm Đinh Dậu (Gà)

Ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/12/2017

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/12/2017 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (21/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 14/12/2017

Nên làm

  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Xuất hành
  • Nạp nô tỳ
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Lắp cửa
  • Xây kho
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • An giường
  • Trồng trọt
  • An táng
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Đào giếng
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Chi, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/12/2017

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/12/2017

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Đinh Dậu
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 14/12/2017

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/12/2017

Ngày 14/12/2017 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/12/2017 là ngày 27 tháng 10 năm Đinh Dậu (ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).

Ngày 14/12/2017 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 14/12/2017 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 14/12/2017 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/12/2017 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/12/2017 trực Bế, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).