Lịch Ngày 30/11/2017

Thứ năm, ngày 30/11/2017

Âm lịch: ngày 13 tháng 10 năm Đinh Dậu (Gà)

Ngày Tân Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/11/2017

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/11/2017 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 30/11/2017

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Tắm gội
  • Lễ thành niên
  • Xuất hành
  • Cắt tóc
  • Tháo dỡ nhà
  • Giải trừ
  • Khởi móng
  • Động thổ
  • Đặt đá tảng
  • Lắp cối xay
  • Đào ao hồ
  • Đào giếng
  • Quét dọn nhà
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • Lập bia
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Lắp cửa
  • Làm xà
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao, Ngũ Ly, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/11/2017

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/11/2017

Can chi của ngày
Tân Dậu
Can chi của năm
Đinh Dậu
Ngũ hành của ngày
Tân Dậu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 30/11/2017

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/11/2017

Ngày 30/11/2017 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/11/2017 là ngày 13 tháng 10 năm Đinh Dậu (ngày Tân Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).

Ngày 30/11/2017 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/11/2017 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/11/2017 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/11/2017 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/11/2017 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).