Lịch Ngày 1/7/2017

Thứ bảy, ngày 1/7/2017

Âm lịch: ngày 8 tháng 6 năm Đinh Dậu (Gà)

Ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/7/2017

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/7/2017 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 1/7/2017

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Lắp máy móc
  • Tế tự
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Chữa bệnh
  • Điều trị kinh lạc
  • An giường
  • Dệt lưới
  • Lấp lỗ
  • Phá thổ
  • Nhập liệm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Lắp cửa
  • Đào giếng
  • Làm bếp

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Tứ Kích, Cửu Không, Phục Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/7/2017

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/7/2017

Can chi của ngày
Kỷ Sửu
Can chi của năm
Đinh Dậu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Sửu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 1/7/2017

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/7/2017

Ngày 1/7/2017 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/7/2017 là ngày 8 tháng 6 năm Đinh Dậu (ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).

Ngày 1/7/2017 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 1/7/2017 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 1/7/2017 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/7/2017 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/7/2017 trực Nguy, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).