Lịch Ngày 26/2/2017

Chủ nhật, ngày 26/2/2017

Âm lịch: ngày 1 tháng 2 năm Đinh Dậu (Gà)

Ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/2/2017

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/2/2017 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 18/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 26/2/2017

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Quét dọn nhà
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/2/2017

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/2/2017

Can chi của ngày
Giáp Thân
Can chi của năm
Đinh Dậu
Ngũ hành của ngày
Giáp Thân thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 26/2/2017

Ngày lễ, sự kiện ngày 26/2/2017

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/2/2017

Ngày 26/2/2017 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/2/2017 là ngày 1 tháng 2 năm Đinh Dậu (ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).

Ngày 26/2/2017 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 26/2/2017 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 26/2/2017 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/2/2017 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/2/2017 trực Phá, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).