Lịch Ngày 31/1/2017
Thứ ba, ngày 31/1/2017
Âm lịch: ngày 4 tháng 1 năm Đinh Dậu (Gà)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/1/2017
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/1/2017 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (3/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.
Nên làm và nên tránh ngày 31/1/2017
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Tắm gội
- Cắt may áo
- Xuất hành
- Cắt tóc
- Di dời
- Săn bắt
- Đi săn
- Phóng thủy
- Nhập trạch
- Trừ phục
- Thành phục
- Khải toản
- An táng
- Di chuyển linh cữu
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Khai trương
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm · Thần xấu: Tử Khí, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/1/2017
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/1/2017
- Can chi của ngày
- Mậu Ngọ
- Can chi của năm
- Đinh Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Ngọ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 31/1/2017
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/2017
Ngày 31/1/2017 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/1/2017 là ngày 4 tháng 1 năm Đinh Dậu (ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).
Ngày 31/1/2017 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 31/1/2017 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 31/1/2017 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/1/2017 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/1/2017 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (3/2).