Lịch Ngày 5/11/2016
Thứ bảy, ngày 5/11/2016
Âm lịch: ngày 6 tháng 10 năm Bính Thân (Khỉ)
Ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/11/2016
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/11/2016 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 5/11/2016
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Xây đền chùa
- Xuất hỏa
- Lắp máy móc
- Gặp gỡ thân hữu
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Học nghề
- Điều trị kinh lạc
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Đào ao hồ
- Xây nhà vệ sinh
- Đi săn
- Dệt lưới
- Trồng trọt
- Chăn nuôi
- An táng
- Phá thổ
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Cưới hỏi
- Đào giếng
- Chặt cây
- Làm xà
Thần tốt: Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/11/2016
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/11/2016
- Can chi của ngày
- Tân Mão
- Can chi của năm
- Bính Thân
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mão thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 5/11/2016
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/11/2016
Ngày 5/11/2016 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/11/2016 là ngày 6 tháng 10 năm Bính Thân (ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 5/11/2016 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 5/11/2016 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 5/11/2016 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/11/2016 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/11/2016 trực Chấp, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).