Lịch Ngày 20/2/2016

Thứ bảy, ngày 20/2/2016

Âm lịch: ngày 13 tháng 1 năm Bính Thân (Khỉ)

Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thân

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/2/2016

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/2/2016 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 20/2/2016

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Giải trừ
  • Cắt tóc
  • Quét dọn nhà
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Ngũ Ly, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/2/2016

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/2/2016

Can chi của ngày
Nhâm Thân
Can chi của năm
Bính Thân
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thân thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 20/2/2016

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/2016

Ngày 20/2/2016 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/2/2016 là ngày 13 tháng 1 năm Bính Thân (ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 20/2/2016 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 20/2/2016 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 20/2/2016 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/2/2016 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/2/2016 trực Phá, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).