Lịch Ngày 30/1/2016
Thứ bảy, ngày 30/1/2016
Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Ất Mùi (Dê)
Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/1/2016
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/1/2016 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 30/1/2016
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Gặp gỡ thân hữu
- Tế tự
- Trai giới
- Tắm gội
- Tô tượng
- Xuất hỏa
- Khai quang
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Làm xà
- Khoét lỗ cột
- Chặt cây
- Dựng giàn
- Lắp cửa
- An giường
- Tháo dỡ nhà
- Chăn nuôi
- Xây chuồng súc vật
- Đào giếng
Nên tránh (kỵ)
- Xây đền chùa
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Động thổ
- An táng
- Tang lễ
Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/1/2016
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/1/2016
- Can chi của ngày
- Tân Hợi
- Can chi của năm
- Ất Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Tân Hợi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 30/1/2016
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/2016
Ngày 30/1/2016 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/1/2016 là ngày 21 tháng 12 năm Ất Mùi (ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi, tuổi Dê).
Ngày 30/1/2016 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/1/2016 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/1/2016 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/1/2016 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/1/2016 trực Khai, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).