Lịch Ngày 17/10/2015

Thứ bảy, ngày 17/10/2015

Âm lịch: ngày 5 tháng 9 năm Ất Mùi (Dê)

Ngày Bính Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/10/2015

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/10/2015 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 17/10/2015

Nên làm

  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Tế tự
  • Mua nhà đất
  • Vá tường
  • Lấp lỗ

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Cô Thần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/10/2015

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/10/2015

Can chi của ngày
Bính Dần
Can chi của năm
Ất Mùi
Ngũ hành của ngày
Bính Dần thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 17/10/2015

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/10/2015

Ngày 17/10/2015 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/10/2015 là ngày 5 tháng 9 năm Ất Mùi (ngày Bính Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi, tuổi Dê).

Ngày 17/10/2015 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 17/10/2015 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 17/10/2015 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/10/2015 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/10/2015 trực Định, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).