Lịch Ngày 8/10/2015
Thứ năm, ngày 8/10/2015
Âm lịch: ngày 26 tháng 8 năm Ất Mùi (Dê)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/10/2015
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/10/2015 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 8/10/2015
Nên làm
- Khai quang
- Cầu tự
- Điêu khắc
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- Phóng thủy
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây kho
- Đóng thuyền
- Khai trương
- Đào ao hồ
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Treo biển
Nên tránh (kỵ)
- Tang lễ
- An táng
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ · Thần xấu: Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/10/2015
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/10/2015
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Ất Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 8/10/2015
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/10/2015
Ngày 8/10/2015 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/10/2015 là ngày 26 tháng 8 năm Ất Mùi (ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi, tuổi Dê).
Ngày 8/10/2015 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/10/2015 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/10/2015 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/10/2015 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/10/2015 trực Nguy, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).