Lịch Ngày 16/2/2015

Thứ hai, ngày 16/2/2015

Âm lịch: ngày 28 tháng 12 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần, năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/2/2015

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/2/2015 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2 lúc 10:58)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2 lúc 06:49)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnkhai trươngcưới hỏixuất hànhcầu tàikhai thông vận khí

Nên làm và nên tránh ngày 16/2/2015

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Làm bếp
  • Dệt lưới
  • Trồng trọt

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Kiện tụng
  • Tang lễ
  • An táng
  • Chăn nuôi
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • Khai trương
  • Nạp súc vật
  • Xây chuồng súc vật

Thần tốt chiếu mệnh

  • Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
  • Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
  • Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
  • Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
  • Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
  • Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
  • Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
  • Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
  • Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
  • Tứ Cùng - cùng kiệt, kỵ nạp tài, khai trương, việc lớn
  • Lục Xà - kỵ cưới hỏi, việc lớn
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
  • Đại Hội - ngày âm dương đại hội, kỵ hội họp, giao dịch, việc trọng đại
  • Âm Thác - âm dương sai lệch, kỵ cưới hỏi, ký kết, hợp tác

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 16/2/2015

Ngày Quý Hợi: Can chi đồng hành (Thủy - Thủy) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Lục hợp - Tam hợp
Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
Lục hại - Lục phá
Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
Lục hình
Hợi (Heo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/2/2015

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 16/2/2015
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/2/2015

Can chi của ngày
Quý Hợi
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Quý Hợi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 16/2/2015

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/2/2015

Ngày 16/2/2015 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/2/2015 là ngày 28 tháng 12 năm Giáp Ngọ (ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 16/2/2015 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/2/2015 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/2/2015 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/2/2015 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/2/2015 trực Thu, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2 lúc 06:49).