Lịch Ngày 22/1/2015

Thứ năm, ngày 22/1/2015

Âm lịch: ngày 3 tháng 12 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/1/2015

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/1/2015 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 22/1/2015

Nên làm

  • Tế tự
  • Trai giới
  • Nạp tài
  • Săn bắt
  • Đi săn

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • An giường
  • Phá thổ
  • An táng

Thần tốt: Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/1/2015

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/1/2015

Can chi của ngày
Mậu Tuất
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Mậu Tuất thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 22/1/2015

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/1/2015

Ngày 22/1/2015 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/1/2015 là ngày 3 tháng 12 năm Giáp Ngọ (ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 22/1/2015 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 22/1/2015 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 22/1/2015 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/1/2015 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/1/2015 trực Thu, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).