Lịch Ngày 5/1/2015
Thứ hai, ngày 5/1/2015
Âm lịch: ngày 15 tháng 11 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/1/2015
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/1/2015 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (5/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 5/1/2015
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- An hương
- Xuất hỏa
- Tu tạo
- Khởi móng
- Lợp nhà
- Lợp nóc
- Lắp cửa
- Lắp cối xay
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hành
- Đào giếng
- Phá thổ
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Ngũ Phú, Bất Tương, Ích Hậu · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/1/2015
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/1/2015
- Can chi của ngày
- Tân Tỵ
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Tân Tỵ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 5/1/2015
Ngày lễ, sự kiện ngày 5/1/2015
- Ngày Rằm tháng 11
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/2015
Ngày 5/1/2015 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/1/2015 là ngày 15 tháng 11 năm Giáp Ngọ (ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 5/1/2015 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 5/1/2015 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 5/1/2015 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/1/2015 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/1/2015 trực Định, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).