Lịch Ngày 20/11/2014
Thứ năm, ngày 20/11/2014
Âm lịch: ngày 28 tháng 9 nhuận năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/11/2014
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/11/2014 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 7/11 lúc 19:06)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11 lúc 16:38)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): tài lộc dồi dào.
Thuậnchữa bệnhhôn nhânkinh doanh
Nên làm và nên tránh ngày 20/11/2014
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Giải trừ
- Chặt cây
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- An táng
- Sửa phần mộ
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Xét thêm nhân khẩu
- Nhập trạch
- Di dời
- Xuất hỏa
- Xuất hành
Thần tốt chiếu mệnh
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 20/11/2014
Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/11/2014
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/11/2014
- Can chi của ngày
- Ất Mùi
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mùi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 20/11/2014
Ngày lễ, sự kiện ngày 20/11/2014
- Ngày Nhà giáo Việt Nam
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/11/2014
Ngày 20/11/2014 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/11/2014 là ngày 28 tháng 9 nhuận năm Giáp Ngọ (ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 20/11/2014 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 20/11/2014 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 20/11/2014 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/11/2014 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/11/2014 trực Thành, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11 lúc 16:38).