Lịch Ngày 29/10/2014
Thứ tư, ngày 29/10/2014
Âm lịch: ngày 6 tháng 9 nhuận năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/10/2014
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/10/2014 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 29/10/2014
Nên làm
- Cưới hỏi
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- May màn
- Tế tự
- Xuất hành
- An giường
- Di dời
- Lấp lỗ
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Trồng trọt
- Mua nhà đất
- Kiện tụng
- Lắp cửa
- Đào giếng
- Khai quang
Thần tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/10/2014
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/10/2014
- Can chi của ngày
- Quý Dậu
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Quý Dậu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 29/10/2014
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/10/2014
Ngày 29/10/2014 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/10/2014 là ngày 6 tháng 9 nhuận năm Giáp Ngọ (ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 29/10/2014 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 29/10/2014 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 29/10/2014 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/10/2014 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/10/2014 trực Bế, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).