Lịch Ngày 23/10/2014
Thứ năm, ngày 23/10/2014
Âm lịch: ngày 30 tháng 9 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/10/2014
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/10/2014 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 8/10 lúc 15:47)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (23/10 lúc 18:57)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): tài lộc dồi dào.
Thuậnchữa bệnhhôn nhânkinh doanh
Nên làm và nên tránh ngày 23/10/2014
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- An giường
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Di dời
- Đào giếng
- Cắt tóc
- Chặt cây
- Giao dịch mua bán
- Khai trương
- Làm bếp
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
- Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 23/10/2014
Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Dậu - tuổi Gà
- Lục hợp - Tam hợp
- Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
- Lục hình
- Tý (Chuột) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/10/2014
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/10/2014
- Can chi của ngày
- Đinh Mão
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mão thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 23/10/2014
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/10/2014
Ngày 23/10/2014 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/10/2014 là ngày 30 tháng 9 năm Giáp Ngọ (ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 23/10/2014 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 23/10/2014 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 23/10/2014 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/10/2014 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/10/2014 trực Chấp, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10 lúc 18:57).