Lịch Ngày 13/10/2014
Thứ hai, ngày 13/10/2014
Âm lịch: ngày 20 tháng 9 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/10/2014
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/10/2014 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 8/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (23/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 13/10/2014
Nên làm
- Cưới hỏi
- Cầu tự
- Nạp thái
- Nạp nô tỳ
- Nạp tài
- Dệt lưới
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Gặp gỡ thân hữu
Nên tránh (kỵ)
- Lập đòn dông
- Làm bếp
- Chặt cây
- Xuất hành
- An táng
- Lắp cửa
- Cắt tóc
Thần tốt: Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/10/2014
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/10/2014
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 13/10/2014
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/10/2014
Ngày 13/10/2014 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/10/2014 là ngày 20 tháng 9 năm Giáp Ngọ (ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 13/10/2014 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/10/2014 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/10/2014 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/10/2014 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/10/2014 trực Nguy, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).