Lịch Ngày 25/9/2014
Thứ năm, ngày 25/9/2014
Âm lịch: ngày 2 tháng 9 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/9/2014
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/9/2014 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9 lúc 09:29)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10 lúc 15:47)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): tài lộc dồi dào.
Thuậnchữa bệnhhôn nhânkinh doanh
Nên làm và nên tránh ngày 25/9/2014
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nạp tài
- Trồng trọt
- Xét thêm nhân khẩu
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Lắp cửa
- Tu tạo
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Cưới hỏi
- Tang lễ
- Động thổ
- Làm bếp
- An táng
- Phá thổ
Thần tốt chiếu mệnh
- Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
- Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
- Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
- Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
Thần xấu phải tránh
- Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 25/9/2014
Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Tỵ - tuổi Rắn
- Lục hợp - Tam hợp
- Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
- Lục hại - Lục phá
- Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
- Lục hình
- Hợi (Heo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/9/2014
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/9/2014
- Can chi của ngày
- Kỷ Hợi
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Hợi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 25/9/2014
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/9/2014
Ngày 25/9/2014 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/9/2014 là ngày 2 tháng 9 năm Giáp Ngọ (ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 25/9/2014 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 25/9/2014 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 25/9/2014 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/9/2014 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/9/2014 trực Mãn, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10 lúc 15:47).