Lịch Ngày 15/9/2014

Thứ hai, ngày 15/9/2014

Âm lịch: ngày 22 tháng 8 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/9/2014

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/9/2014 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 15/9/2014

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Nạp nô tỳ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Thần xấu: Tử Khí, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/9/2014

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/9/2014

Can chi của ngày
Kỷ Sửu
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Kỷ Sửu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 15/9/2014

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/9/2014

Ngày 15/9/2014 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/9/2014 là ngày 22 tháng 8 năm Giáp Ngọ (ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 15/9/2014 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/9/2014 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/9/2014 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/9/2014 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/9/2014 trực Định, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).