Lịch Ngày 23/8/2014

Thứ bảy, ngày 23/8/2014

Âm lịch: ngày 28 tháng 7 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/8/2014

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/8/2014 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 23/8/2014

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Chữa bệnh
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm, Giải Thần, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/8/2014

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/8/2014

Can chi của ngày
Bính Dần
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Bính Dần thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 23/8/2014

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/8/2014

Ngày 23/8/2014 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/8/2014 là ngày 28 tháng 7 năm Giáp Ngọ (ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 23/8/2014 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 23/8/2014 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 23/8/2014 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/8/2014 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/8/2014 trực Phá, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).