Lịch Ngày 16/5/2014

Thứ sáu, ngày 16/5/2014

Âm lịch: ngày 18 tháng 4 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/5/2014

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/5/2014 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 16/5/2014

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Tắm gội
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Cùng, Thất Điểu, Vãng Vong, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/5/2014

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/5/2014

Can chi của ngày
Đinh Hợi
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Đinh Hợi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 16/5/2014

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/5/2014

Ngày 16/5/2014 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/5/2014 là ngày 18 tháng 4 năm Giáp Ngọ (ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 16/5/2014 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/5/2014 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/5/2014 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/5/2014 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/5/2014 trực Phá, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).