Lịch Ngày 5/4/2014
Thứ bảy, ngày 5/4/2014
Âm lịch: ngày 6 tháng 3 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/4/2014
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/4/2014 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 5/4/2014
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Nạp tài
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Mua nhà đất
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Lợp nhà
- Chữa bệnh
- Làm bếp
Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/4/2014
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/4/2014
- Can chi của ngày
- Bính Ngọ
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Bính Ngọ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 5/4/2014
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/2014
Ngày 5/4/2014 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/4/2014 là ngày 6 tháng 3 năm Giáp Ngọ (ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 5/4/2014 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 5/4/2014 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 5/4/2014 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/4/2014 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/4/2014 trực Mãn, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).