Lịch Ngày 23/2/2014
Chủ nhật, ngày 23/2/2014
Âm lịch: ngày 24 tháng 1 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/2/2014
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/2/2014 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 19/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (5/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 23/2/2014
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- Khải toản
- Tạ thổ
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Trồng trọt
- Khai quang
- Xuất hành
- Châm cứu
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Ân, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/2/2014
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/2/2014
- Can chi của ngày
- Ất Sửu
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Ất Sửu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 23/2/2014
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/2/2014
Ngày 23/2/2014 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/2/2014 là ngày 24 tháng 1 năm Giáp Ngọ (ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 23/2/2014 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 23/2/2014 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 23/2/2014 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/2/2014 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/2/2014 trực Bế, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).