Lịch Ngày 27/1/2014
Thứ hai, ngày 27/1/2014
Âm lịch: ngày 27 tháng 12 năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/1/2014
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/1/2014 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 27/1/2014
Nên làm
- Tế tự
- Trai giới
- Nạp tài
- Săn bắt
- Đi săn
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Nhập trạch
- An giường
- Phá thổ
- An táng
Thần tốt: Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/1/2014
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/1/2014
- Can chi của ngày
- Mậu Tuất
- Can chi của năm
- Quý Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tuất thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 27/1/2014
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/1/2014
Ngày 27/1/2014 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/1/2014 là ngày 27 tháng 12 năm Quý Tỵ (ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 27/1/2014 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 27/1/2014 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 27/1/2014 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/1/2014 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/1/2014 trực Thu, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).