Lịch Ngày 18/11/2013
Thứ hai, ngày 18/11/2013
Âm lịch: ngày 16 tháng 10 năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/11/2013
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/11/2013 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 7/11 lúc 13:13)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (22/11 lúc 10:48)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnkhởi côngcưới hỏisinh conkinh doanh buôn bán (sao đại cát)
Kỵđi thuyền
Nên làm và nên tránh ngày 18/11/2013
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Xét thêm nhân khẩu
- Động thổ
- Nhập trạch
- Di dời
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Đào giếng
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Mua nhà đất
- An giường
Thần tốt chiếu mệnh
- Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
- Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
- Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
- Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng
Thần xấu phải tránh
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
- Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại
- Tuế Bạc - tuế bạc, kỵ cưới hỏi, việc lớn
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 18/11/2013
Ngày Mậu Tý: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
- Lục hợp - Tam hợp
- Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
- Lục hình
- Mão (Mèo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/11/2013
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/11/2013
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Quý Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 18/11/2013
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/11/2013
Ngày 18/11/2013 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/11/2013 là ngày 16 tháng 10 năm Quý Tỵ (ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 18/11/2013 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 18/11/2013 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 18/11/2013 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/11/2013 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/11/2013 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11 lúc 10:48).