Lịch Ngày 24/8/2013
Thứ bảy, ngày 24/8/2013
Âm lịch: ngày 18 tháng 7 năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/8/2013
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/8/2013 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 23/8 lúc 06:01)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (7/9 lúc 18:16)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ Trĩ - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Thuậnmọi việc
Nên làm và nên tránh ngày 24/8/2013
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- An hương
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Nhập trạch
- Di dời
- Tu tạo
- Lập đòn dông
- An giường
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Điều trị kinh lạc
Nên tránh (kỵ)
- Chặt cây
- Tạ thổ
- Tang lễ
- Tế tự
- Làm bếp
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
- Cầu phúc
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
- Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
- Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
- Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
- Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
- Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
Thần xấu phải tránh
- Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
- Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
- Thiên Cẩu - kỵ tế tự dâng sao - đề phòng phạm thiên cẩu
- Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 24/8/2013
Ngày Nhâm Tuất: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thìn - tuổi Rồng
- Lục hợp - Tam hợp
- Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
- Lục hại - Lục phá
- Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
- Lục hình
- Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/8/2013
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/8/2013
- Can chi của ngày
- Nhâm Tuất
- Can chi của năm
- Quý Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tuất thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 24/8/2013
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/8/2013
Ngày 24/8/2013 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/8/2013 là ngày 18 tháng 7 năm Quý Tỵ (ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 24/8/2013 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 24/8/2013 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 24/8/2013 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/8/2013 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/8/2013 trực Mãn, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9 lúc 18:16).