Lịch Ngày 16/7/2013

Thứ ba, ngày 16/7/2013

Âm lịch: ngày 9 tháng 6 năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/7/2013

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/7/2013 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (22/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 16/7/2013

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Giao dịch mua bán
  • Thu hoạch mật ong
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • An táng
  • Động thổ
  • Kiện tụng
  • Làm xà
  • Chặt cây
  • Đào giếng
  • Phá thổ
  • Di dời

Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Xúc Thủy Long, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/7/2013

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/7/2013

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Quý Tỵ
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 16/7/2013

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/7/2013

Ngày 16/7/2013 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/7/2013 là ngày 9 tháng 6 năm Quý Tỵ (ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 16/7/2013 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/7/2013 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/7/2013 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/7/2013 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/7/2013 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7).