Lịch Ngày 22/4/2013

Thứ hai, ngày 22/4/2013

Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/4/2013

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/4/2013 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 20/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (5/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 22/4/2013

Nên làm

  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giao dịch mua bán
  • Lấp lỗ
  • Cưới hỏi
  • Cắt tóc
  • Khai trương
  • An giường

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Xuất hỏa
  • Mua nhà đất
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Mua nhà đất
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Phục Nhật, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/4/2013

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/4/2013

Can chi của ngày
Mậu Ngọ
Can chi của năm
Quý Tỵ
Ngũ hành của ngày
Mậu Ngọ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 22/4/2013

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/4/2013

Ngày 22/4/2013 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/4/2013 là ngày 13 tháng 3 năm Quý Tỵ (ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 22/4/2013 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/4/2013 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/4/2013 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/4/2013 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/4/2013 trực Mãn, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).