Lịch Ngày 4/4/2013
Thứ năm, ngày 4/4/2013
Âm lịch: ngày 24 tháng 2 năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/4/2013
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/4/2013 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (4/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 4/4/2013
Nên làm
- Nạp tài
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Trồng trọt
- Săn bắt
- Dệt lưới
- Đánh cá
- Nạp nô tỳ
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Cắt tóc
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Lợp nhà
- Dựng cột
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Dương Đức, Bất Tương, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/4/2013
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/4/2013
- Can chi của ngày
- Canh Tý
- Can chi của năm
- Quý Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tý thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 4/4/2013
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/2013
Ngày 4/4/2013 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/4/2013 là ngày 24 tháng 2 năm Quý Tỵ (ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 4/4/2013 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 4/4/2013 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 4/4/2013 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/4/2013 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/4/2013 trực Thành, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).