Lịch Ngày 20/2/2013

Thứ tư, ngày 20/2/2013

Âm lịch: ngày 11 tháng 1 năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/2/2013

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/2/2013 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 18/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 20/2/2013

Nên làm

  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Tế tự
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Tương Nhật, Bảo Quang · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/2/2013

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/2/2013

Can chi của ngày
Đinh Tỵ
Can chi của năm
Quý Tỵ
Ngũ hành của ngày
Đinh Tỵ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 20/2/2013

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/2013

Ngày 20/2/2013 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/2/2013 là ngày 11 tháng 1 năm Quý Tỵ (ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 20/2/2013 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/2/2013 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/2/2013 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/2/2013 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/2/2013 trực Bình, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).