Lịch Ngày 26/10/2012
Thứ sáu, ngày 26/10/2012
Âm lịch: ngày 12 tháng 9 năm Nhâm Thìn (Rồng)
Ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/10/2012
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/10/2012 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 26/10/2012
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- Xuất hỏa
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nạp tài
- Nhập trạch
- Di dời
- Trồng trọt
- Phá thổ
- Tạ thổ
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Ân, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Bát Chuyên
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/10/2012
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/10/2012
- Can chi của ngày
- Canh Thân
- Can chi của năm
- Nhâm Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thân thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 26/10/2012
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/10/2012
Ngày 26/10/2012 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/10/2012 là ngày 12 tháng 9 năm Nhâm Thìn (ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 26/10/2012 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 26/10/2012 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 26/10/2012 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/10/2012 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/10/2012 trực Khai, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).