Lịch Ngày 21/9/2012

Thứ sáu, ngày 21/9/2012

Âm lịch: ngày 6 tháng 8 năm Nhâm Thìn (Rồng)

Ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/9/2012

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/9/2012 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 7/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (22/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 21/9/2012

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Quét dọn nhà
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/9/2012

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/9/2012

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Nhâm Thìn
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 21/9/2012

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/9/2012

Ngày 21/9/2012 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/9/2012 là ngày 6 tháng 8 năm Nhâm Thìn (ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 21/9/2012 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/9/2012 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/9/2012 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/9/2012 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/9/2012 trực Kiến, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).