Lịch Ngày 15/9/2012
Thứ bảy, ngày 15/9/2012
Âm lịch: ngày 30 tháng 7 năm Nhâm Thìn (Rồng)
Ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/9/2012
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/9/2012 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (22/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 15/9/2012
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Thiên Ân, Ích Hậu, Ngũ Hợp · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Thổ Phù, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/9/2012
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/9/2012
- Can chi của ngày
- Kỷ Mão
- Can chi của năm
- Nhâm Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mão thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 15/9/2012
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/9/2012
Ngày 15/9/2012 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/9/2012 là ngày 30 tháng 7 năm Nhâm Thìn (ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 15/9/2012 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 15/9/2012 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 15/9/2012 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/9/2012 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/9/2012 trực Phá, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).