Lịch Ngày 21/8/2012

Thứ ba, ngày 21/8/2012

Âm lịch: ngày 5 tháng 7 năm Nhâm Thìn (Rồng)

Ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/8/2012

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/8/2012 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8 lúc 09:30)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8 lúc 00:06)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việc: kinh doanhtu sửakhai trươngcưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 21/8/2012

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt chiếu mệnh

  • Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
  • Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
  • Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
  • Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
  • Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
  • Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
  • Tứ Phế - đại hung, khí bất hành, kỵ mọi việc trọng đại
  • Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
  • Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 21/8/2012

Ngày Giáp Dần: Can chi đồng hành (Mộc - Mộc) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thân - tuổi Khỉ
Lục hợp - Tam hợp
Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
Lục hình
Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/8/2012

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 21/8/2012
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/8/2012

Can chi của ngày
Giáp Dần
Can chi của năm
Nhâm Thìn
Ngũ hành của ngày
Giáp Dần thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 21/8/2012

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/8/2012

Ngày 21/8/2012 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/8/2012 là ngày 5 tháng 7 năm Nhâm Thìn (ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 21/8/2012 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/8/2012 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/8/2012 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/8/2012 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/8/2012 trực Phá, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8 lúc 00:06).