Lịch Ngày 21/7/2012
Thứ bảy, ngày 21/7/2012
Âm lịch: ngày 3 tháng 6 năm Nhâm Thìn (Rồng)
Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/7/2012
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/7/2012 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 6/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (22/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 21/7/2012
Nên làm
- Tế tự
- Xuất hành
- Giao dịch mua bán
- Thu hoạch mật ong
- Xây chuồng súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Làm bếp
- An táng
- Động thổ
- Kiện tụng
- Làm xà
- Chặt cây
- Đào giếng
- Phá thổ
- Di dời
Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Xúc Thủy Long, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/7/2012
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/7/2012
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Nhâm Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 21/7/2012
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/7/2012
Ngày 21/7/2012 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/7/2012 là ngày 3 tháng 6 năm Nhâm Thìn (ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 21/7/2012 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 21/7/2012 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 21/7/2012 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/7/2012 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/7/2012 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7).