Lịch Ngày 21/6/2012
Thứ năm, ngày 21/6/2012
Âm lịch: ngày 3 tháng 5 năm Nhâm Thìn (Rồng)
Ngày Quý Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/6/2012
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/6/2012 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 5/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (21/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 21/6/2012
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Đào ao hồ
- Xây nhà vệ sinh
- Dệt lưới
- Tế tự
- Tu tạo
- Động thổ
- An giường
- Phóng thủy
- Điều trị kinh lạc
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Xây cầu
- Kiện tụng
- Di dời
- Lắp cửa
- Làm bếp
- Trồng trọt
Thần tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/6/2012
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/6/2012
- Can chi của ngày
- Quý Sửu
- Can chi của năm
- Nhâm Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Quý Sửu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 21/6/2012
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/6/2012
Ngày 21/6/2012 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/6/2012 là ngày 3 tháng 5 năm Nhâm Thìn (ngày Quý Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 21/6/2012 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 21/6/2012 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 21/6/2012 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/6/2012 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/6/2012 trực Nguy, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).