Lịch Ngày 27/4/2012
Thứ sáu, ngày 27/4/2012
Âm lịch: ngày 7 tháng 4 năm Nhâm Thìn (Rồng)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/4/2012
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/4/2012 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 19/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (5/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 27/4/2012
Nên làm
- Khai quang
- Xuất hành
- Giao dịch mua bán
- Lấp lỗ
- Cưới hỏi
- Cắt tóc
- Khai trương
- An giường
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Xuất hỏa
- Mua nhà đất
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
- Tu tạo
- Lập đòn dông
- Mua nhà đất
- Nhập trạch
Thần tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tuế Bạc
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/4/2012
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/4/2012
- Can chi của ngày
- Mậu Ngọ
- Can chi của năm
- Nhâm Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Ngọ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 27/4/2012
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/4/2012
Ngày 27/4/2012 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/4/2012 là ngày 7 tháng 4 năm Nhâm Thìn (ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 27/4/2012 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 27/4/2012 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 27/4/2012 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/4/2012 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/4/2012 trực Mãn, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).