Lịch Ngày 30/1/2012
Thứ hai, ngày 30/1/2012
Âm lịch: ngày 8 tháng 1 năm Nhâm Thìn (Rồng)
Ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/1/2012
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/1/2012 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 30/1/2012
Nên làm
- Tắm gội
- Tô tượng
- Khai quang
- Nạp thái
- Đính minh
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Khởi móng
- Động thổ
- Đặt đá tảng
- Phóng thủy
- An táng
- Phá thổ
- Khải toản
- Sửa phần mộ
- Lập bia
- Di chuyển linh cữu
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Lắp cửa
- Tế tự
- Tạ thổ
Thần tốt: Vương Nhật, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/1/2012
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/1/2012
- Can chi của ngày
- Canh Dần
- Can chi của năm
- Nhâm Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Canh Dần thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 30/1/2012
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/2012
Ngày 30/1/2012 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/1/2012 là ngày 8 tháng 1 năm Nhâm Thìn (ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Nhâm Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 30/1/2012 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/1/2012 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/1/2012 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/1/2012 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/1/2012 trực Trừ, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).