Lịch Ngày 9/9/2011

Thứ sáu, ngày 9/9/2011

Âm lịch: ngày 12 tháng 8 năm Tân Mão (Mèo)

Ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/9/2011

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/9/2011 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 9/9/2011

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Trồng trọt

Thần tốt: Thiên Ân, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/9/2011

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/9/2011

Can chi của ngày
Đinh Mão
Can chi của năm
Tân Mão
Ngũ hành của ngày
Đinh Mão thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 9/9/2011

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/2011

Ngày 9/9/2011 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/9/2011 là ngày 12 tháng 8 năm Tân Mão (ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão, tuổi Mèo).

Ngày 9/9/2011 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 9/9/2011 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 9/9/2011 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/9/2011 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/9/2011 trực Phá, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).