Lịch Ngày 15/7/2011
Thứ sáu, ngày 15/7/2011
Âm lịch: ngày 15 tháng 6 năm Tân Mão (Mèo)
Ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/7/2011
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/7/2011 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 7/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 15/7/2011
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Xuất hành
- Tế tự
- Cầu phúc
- Giải trừ
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/7/2011
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/7/2011
- Can chi của ngày
- Tân Mùi
- Can chi của năm
- Tân Mão
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mùi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 15/7/2011
Ngày lễ, sự kiện ngày 15/7/2011
- Ngày Rằm tháng 6
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/7/2011
Ngày 15/7/2011 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/7/2011 là ngày 15 tháng 6 năm Tân Mão (ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão, tuổi Mèo).
Ngày 15/7/2011 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 15/7/2011 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 15/7/2011 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/7/2011 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/7/2011 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).