Lịch Ngày 2/7/2011

Thứ bảy, ngày 2/7/2011

Âm lịch: ngày 2 tháng 6 năm Tân Mão (Mèo)

Ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/7/2011

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 2/7/2011 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 2/7/2011

Nên làm

  • Tế tự
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Diệt kiến
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Động thổ

Thần tốt: Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao, Trục Trận

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/7/2011

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/7/2011

Can chi của ngày
Mậu Ngọ
Can chi của năm
Tân Mão
Ngũ hành của ngày
Mậu Ngọ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 2/7/2011

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/7/2011

Ngày 2/7/2011 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 2/7/2011 là ngày 2 tháng 6 năm Tân Mão (ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão, tuổi Mèo).

Ngày 2/7/2011 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 2/7/2011 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 2/7/2011 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 2/7/2011 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 2/7/2011 trực Kiến, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).