Lịch Ngày 22/4/2011
Thứ sáu, ngày 22/4/2011
Âm lịch: ngày 20 tháng 3 năm Tân Mão (Mèo)
Ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/4/2011
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/4/2011 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (6/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 22/4/2011
Nên làm
- Tế tự
- Sửa đường
- Giải trừ
- Sửa tường nhà
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bát Chuyên, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/4/2011
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/4/2011
- Can chi của ngày
- Đinh Mùi
- Can chi của năm
- Tân Mão
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mùi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 22/4/2011
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/4/2011
Ngày 22/4/2011 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/4/2011 là ngày 20 tháng 3 năm Tân Mão (ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão, tuổi Mèo).
Ngày 22/4/2011 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 22/4/2011 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 22/4/2011 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/4/2011 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/4/2011 trực Bình, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).