Lịch Ngày 17/1/2011
Thứ hai, ngày 17/1/2011
Âm lịch: ngày 14 tháng 12 năm Canh Dần (Hổ)
Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/1/2011
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/1/2011 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 17/1/2011
Nên làm
- Tô tượng
- Khai quang
- Xuất hành
- Đính minh
- Nạp thái
- Trừ phục
- Thành phục
- Cưới hỏi
- Nhận rể
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An táng
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- An giường
Thần tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/1/2011
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/1/2011
- Can chi của ngày
- Nhâm Thân
- Can chi của năm
- Canh Dần
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thân thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 17/1/2011
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/1/2011
Ngày 17/1/2011 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/1/2011 là ngày 14 tháng 12 năm Canh Dần (ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần, tuổi Hổ).
Ngày 17/1/2011 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 17/1/2011 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 17/1/2011 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/1/2011 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/1/2011 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).