Lịch Ngày 7/1/2011
Thứ sáu, ngày 7/1/2011
Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Canh Dần (Hổ)
Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/1/2011
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/1/2011 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 7/1/2011
Nên làm
- Tế tự
- Làm bếp
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- An giường
Thần tốt: Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/1/2011
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/1/2011
- Can chi của ngày
- Nhâm Tuất
- Can chi của năm
- Canh Dần
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tuất thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 7/1/2011
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/1/2011
Ngày 7/1/2011 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/1/2011 là ngày 4 tháng 12 năm Canh Dần (ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần, tuổi Hổ).
Ngày 7/1/2011 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 7/1/2011 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 7/1/2011 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/1/2011 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/1/2011 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).