Lịch Ngày 6/11/2010

Thứ bảy, ngày 6/11/2010

Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Canh Dần (Hổ)

Ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/11/2010

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/11/2010 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 6/11/2010

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Xuất hỏa
  • Nạp nô tỳ
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Nạp tài
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Trồng trọt
  • Phá thổ
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

  • An giường
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Mẫu Thương, Âm Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/11/2010

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/11/2010

Can chi của ngày
Canh Thân
Can chi của năm
Canh Dần
Ngũ hành của ngày
Canh Thân thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 6/11/2010

Ngày lễ, sự kiện ngày 6/11/2010

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/11/2010

Ngày 6/11/2010 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/11/2010 là ngày 1 tháng 10 năm Canh Dần (ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần, tuổi Hổ).

Ngày 6/11/2010 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/11/2010 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/11/2010 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/11/2010 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/11/2010 trực Khai, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).