Lịch Ngày 28/7/2010

Thứ tư, ngày 28/7/2010

Âm lịch: ngày 17 tháng 6 năm Canh Dần (Hổ)

Ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/7/2010

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/7/2010 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 28/7/2010

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Giải trừ
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Tu tạo
  • Nạp nô tỳ
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang · Thần xấu: Đại Sát, Phục Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/7/2010

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/7/2010

Can chi của ngày
Kỷ Mão
Can chi của năm
Canh Dần
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mão thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 28/7/2010

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/7/2010

Ngày 28/7/2010 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/7/2010 là ngày 17 tháng 6 năm Canh Dần (ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần, tuổi Hổ).

Ngày 28/7/2010 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 28/7/2010 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 28/7/2010 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/7/2010 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/7/2010 trực Thành, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).