Lịch Ngày 11/5/2010
Thứ ba, ngày 11/5/2010
Âm lịch: ngày 28 tháng 3 năm Canh Dần (Hổ)
Ngày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/5/2010
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/5/2010 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 5/5 lúc 21:44)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5 lúc 10:33)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): dễ trục trặc, hao hụt tài chính.
Kỵnhận chứcký kết hợp đồnghợp tác làm ăn
Nên làm và nên tránh ngày 11/5/2010
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Xuất hành
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai trương
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Lắp cửa
Thần tốt chiếu mệnh
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
- Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
- Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
- Tứ Phế - đại hung, khí bất hành, kỵ mọi việc trọng đại
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 11/5/2010
Ngày Tân Dậu: Can chi đồng hành (Kim - Kim) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
- Lục hại - Lục phá
- Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
- Lục hình
- Dậu (Gà) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/5/2010
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/5/2010
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Canh Dần
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 11/5/2010
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/5/2010
Ngày 11/5/2010 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/5/2010 là ngày 28 tháng 3 năm Canh Dần (ngày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần, tuổi Hổ).
Ngày 11/5/2010 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/5/2010 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/5/2010 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/5/2010 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/5/2010 trực Định, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5 lúc 10:33).