Lịch Ngày 2/3/2010

Thứ ba, ngày 2/3/2010

Âm lịch: ngày 17 tháng 1 năm Canh Dần (Hổ)

Ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Dần

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/3/2010

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 2/3/2010 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 2/3/2010

Nên làm

  • Di dời
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Nạp nô tỳ
  • Thuê mướn người
  • An giường
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Lắp cửa

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Phá thổ
  • Làm xà
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Tang lễ
  • Làm bếp

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/3/2010

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/3/2010

Can chi của ngày
Tân Hợi
Can chi của năm
Canh Dần
Ngũ hành của ngày
Tân Hợi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Tùng Bách Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 2/3/2010

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/3/2010

Ngày 2/3/2010 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 2/3/2010 là ngày 17 tháng 1 năm Canh Dần (ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Dần, tuổi Hổ).

Ngày 2/3/2010 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 2/3/2010 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 2/3/2010 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 2/3/2010 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 2/3/2010 trực Thu, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).